козёл
kozjól[kɐˈzʲɵɫ]
giọng máy của trình duyệt
козёл nghĩa là con dê đực.
Nghĩa của козёл
Danh từ
- Con dê đực.
Biến cách của козёл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | козёл | козлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | козла́ | козло́в |
| Tặng cách кому? чему? | козлу́ | козла́м |
| Đối cách кого? что? | козла́ | козло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | козло́м | козла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | козле́ | козла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của козёл
Câu hỏi thường gặp
козёл nghĩa là gì?
козёл (danh từ) nghĩa là con dê đực.
козёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là козёл (phiên âm Latinh kozjól, IPA [kɐˈzʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.