TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

козёл

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kozjól[kɐˈzʲɵɫ] giọng máy của trình duyệt

козёл nghĩa là con dê đực.

Nghĩa của козёл

Danh từ

  1. Con dê đực.

Biến cách của козёл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?козёлкозлы́
Sinh cách кого? чего?козла́козло́в
Tặng cách кому? чему?козлу́козла́м
Đối cách кого? что?козла́козло́в
Công cụ cách кем? чем?козло́мкозла́ми
Giới cách о ком? о чём?козле́козла́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của козёл

Câu hỏi thường gặp

козёл nghĩa là gì?

козёл (danh từ) nghĩa là con dê đực.

козёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là козёл (phiên âm Latinh kozjól, IPA [kɐˈzʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.