TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Con gấu con tiếng Nga là gì?

"con gấu con" trong tiếng Nga là медвежо́нок (danh từ).

медвежо́нок Danh từ

medvežónok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con gấu con.

Xem đầy đủ từ "медвежо́нок": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Con gấu con tiếng Nga là gì?

"con gấu con" trong tiếng Nga là медвежо́нок (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.