медвежо́нок
Dấu sắc trên медвежо́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медвежо́нок nghĩa là con gấu con.
Nghĩa của медвежо́нок
Danh từ
- Con gấu con.
Biến cách của медвежо́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медвежо́нок | медвежа́та |
| Sinh cách кого? чего? | медвежо́нка | медвежа́т |
| Tặng cách кому? чему? | медвежо́нку | медвежа́там |
| Đối cách кого? что? | медвежо́нка | медвежа́т |
| Công cụ cách кем? чем? | медвежо́нком | медвежа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | медвежо́нке | медвежа́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
медвежонок nghĩa là gì?
медвежонок (danh từ) nghĩa là con gấu con.
медвежонок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медвежо́нок (phiên âm Latinh medvežónok, IPA [mʲɪdvʲɪˈʐonək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.