Con mắt tiếng Nga là gì?
"con mắt" trong tiếng Nga là о́ко (danh từ).
о́ко Danh từ
óko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con mắt.
Câu hỏi thường gặp
Con mắt tiếng Nga là gì?
"con mắt" trong tiếng Nga là о́ко (danh từ).
"con mắt" trong tiếng Nga là о́ко (danh từ).
óko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con mắt.
"con mắt" trong tiếng Nga là о́ко (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.