TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Con tin tiếng Nga là gì?

"con tin" trong tiếng Nga là зало́жник (danh từ).

зало́жник Danh từ

zalóžnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con tin.

  • Обычно они не берут заложников. Chúng không thường bắt giữ con tin.

Xem đầy đủ từ "зало́жник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Con tin tiếng Nga là gì?

"con tin" trong tiếng Nga là зало́жник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.