зало́жник
Dấu sắc trên зало́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зало́жник nghĩa là con tin.
Nghĩa của зало́жник
Danh từ
- Con tin.
Biến cách của зало́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зало́жник | зало́жники |
| Sinh cách кого? чего? | зало́жника | зало́жников |
| Tặng cách кому? чему? | зало́жнику | зало́жникам |
| Đối cách кого? что? | зало́жника | зало́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | зало́жником | зало́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зало́жнике | зало́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với зало́жник
- Обычно они не берут заложников. Chúng không thường bắt giữ con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заложник nghĩa là gì?
заложник (danh từ) nghĩa là con tin.
заложник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зало́жник (phiên âm Latinh zalóžnik, IPA [zɐˈɫoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.