Con vịt tiếng Nga là gì?
"con vịt" trong tiếng Nga là у́тка (danh từ).
у́тка Danh từ
útka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con vịt (Anas); (самка) [con] vịt mái.
- Утка крякает. Con vịt kêu quác quác.
- Утка распустила оба крыла. Một con vịt xòe ra hai cái cánh.
Câu hỏi thường gặp
Con vịt tiếng Nga là gì?
"con vịt" trong tiếng Nga là у́тка (danh từ).