у́тка
Dấu sắc trên у́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тка nghĩa là con vịt.
Nghĩa của у́тка
Danh từ
- Con vịt (Anas); (самка) [con] vịt mái.
- ди́кая у́тка[con] vịt trời
- nghĩa bóng ложный слух Tin vịt.
- газе́тная у́ткаtin vịt trên báo
- пусти́ть у́ткуtung tin vịt, ngoa truyền
Biến cách của у́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́тка | у́тки |
| Sinh cách кого? чего? | у́тки | у́ток |
| Tặng cách кому? чему? | у́тке | у́ткам |
| Đối cách кого? что? | у́тку | у́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | у́ткой | у́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | у́тке | у́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của у́тка
Câu ví dụ với у́тка
- Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422
- Утка распустила оба крыла. Một con vịt xòe ra hai cái cánh.Tatoeba #4282350
- Утка крякает. Con vịt kêu quác quác.Tatoeba #4282351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
утка nghĩa là gì?
утка (danh từ) nghĩa là con vịt.
утка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тка (phiên âm Latinh útka, IPA [ˈutkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.