TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́тка

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
útka[ˈutkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́тка nghĩa là con vịt.

Nghĩa của у́тка

Danh từ

  1. Con vịt (Anas); (самка) [con] vịt mái.
    • ди́кая у́тка[con] vịt trời
  2. nghĩa bóng ложный слух Tin vịt.
    • газе́тная у́ткаtin vịt trên báo
    • пусти́ть у́ткуtung tin vịt, ngoa truyền

Biến cách của у́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́ткау́тки
Sinh cách кого? чего?у́ткиу́ток
Tặng cách кому? чему?у́ткеу́ткам
Đối cách кого? что?у́ткуу́ток
Công cụ cách кем? чем?у́ткойу́тками
Giới cách о ком? о чём?у́ткеу́тках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của у́тка

Câu ví dụ với у́тка

  • Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422
  • Утка распустила оба крыла. Một con vịt xòe ra hai cái cánh.Tatoeba #4282350
  • Утка крякает. Con vịt kêu quác quác.Tatoeba #4282351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

утка nghĩa là gì?

утка (danh từ) nghĩa là con vịt.

утка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́тка (phiên âm Latinh útka, IPA [ˈutkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.