Cuộc đấu tranh tiếng Nga là gì?
"cuộc đấu tranh" trong tiếng Nga là борьба́ (danh từ).
борьба́ Danh từ
borʹbá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn; (против кого-л., чего-л.) [sự] chống.
- борьба́ за свобо́ду и незави́симость [cuộc] đấu tranh giành độc lập và tự do
- борьба́ с эпидеми́ческими заболева́нями [sự] chống lại các bệnh dịch tễ, chống dịch
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đấu tranh tiếng Nga là gì?
"cuộc đấu tranh" trong tiếng Nga là борьба́ (danh từ).