Cuộc đi thăm tiếng Nga là gì?
"cuộc đi thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ).
визи́т Danh từ
vizít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đi thăm, đến thăm, viếng thăm.
- визи́т ве́жливости [cuộc] đi thăm xã giao
- нанести́ визи́т đi thăm, đến thăm
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đi thăm tiếng Nga là gì?
"cuộc đi thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ).