визи́т
vizít[vʲɪˈzʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên визи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
визи́т nghĩa là cuộc đi thăm, đến thăm.
Nghĩa của визи́т
Danh từ
- Cuộc đi thăm, đến thăm, viếng thăm.
- визи́т ве́жливости[cuộc] đi thăm xã giao
- нанести́ визи́тđi thăm, đến thăm
- прибы́ть с визи́томđến thăm, đi thăm, sang thăm
- отда́ть визи́тđến thăm đáp lễ
- прибы́ть с отве́тным визи́томđến thăm đáp lễ
Biến cách của визи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | визи́т | визи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | визи́та | визи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | визи́ту | визи́там |
| Đối cách кого? что? | визи́т | визи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | визи́том | визи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | визи́те | визи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với визи́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
визит nghĩa là gì?
визит (danh từ) nghĩa là cuộc đi thăm, đến thăm.
визит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là визи́т (phiên âm Latinh vizít, IPA [vʲɪˈzʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.