Cuộc sổ xố tiếng Nga là gì?
"cuộc sổ xố" trong tiếng Nga là лотере́я (danh từ).
лотере́я Danh từ
lotɛréja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc sổ xố.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc sổ xố tiếng Nga là gì?
"cuộc sổ xố" trong tiếng Nga là лотере́я (danh từ).
"cuộc sổ xố" trong tiếng Nga là лотере́я (danh từ).
lotɛréja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc sổ xố.
"cuộc sổ xố" trong tiếng Nga là лотере́я (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.