TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dân cư tiếng Nga là gì?

"dân cư" trong tiếng Nga là населе́ние (danh từ).

населе́ние Danh từ

naselénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân cư, cư dân, dân số, nhân số, nhân khẩu, số dân.

  • население го́рода dân cư (cư dân, nhan dân, dân số, số dân) thành phố
  • ме́стное население dân cư (nhân dân, cư dân) địa phương, thổ dân, dân sở tại

Xem đầy đủ từ "населе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dân cư tiếng Nga là gì?

"dân cư" trong tiếng Nga là населе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.