населе́ние
Dấu sắc trên населе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
населе́ние nghĩa là dân cư, cư dân.
Nghĩa của населе́ние
Danh từ
- Dân cư, cư dân, dân số, nhân số, nhân khẩu, số dân.
- население го́родаdân cư (cư dân, nhan dân, dân số, số dân) thành phố
- ме́стное населениеdân cư (nhân dân, cư dân) địa phương, thổ dân, dân sở tại
Biến cách của населе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | населе́ние | населе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | населе́ния | населе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | населе́нию | населе́ниям |
| Đối cách кого? что? | населе́ние | населе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | населе́нием | населе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | населе́нии | населе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của населе́ние
Câu ví dụ với населе́ние
- Население Японии больше населения Канады. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437051
- Каково население Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624317
- Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510141
- Какова численность населения Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
население nghĩa là gì?
население (danh từ) nghĩa là dân cư, cư dân.
население đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là населе́ние (phiên âm Latinh naselénije, IPA [nəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.