TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

населе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
naselénije[nəsʲɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên населе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

населе́ние nghĩa là dân cư, cư dân.

Nghĩa của населе́ние

Danh từ

  1. Dân cư, cư dân, dân số, nhân số, nhân khẩu, số dân.
    • население го́родаdân cư (cư dân, nhan dân, dân số, số dân) thành phố
    • ме́стное населениеdân cư (nhân dân, cư dân) địa phương, thổ dân, dân sở tại

Biến cách của населе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?населе́ниенаселе́ния
Sinh cách кого? чего?населе́ниянаселе́ний
Tặng cách кому? чему?населе́ниюнаселе́ниям
Đối cách кого? что?населе́ниенаселе́ния
Công cụ cách кем? чем?населе́ниемнаселе́ниями
Giới cách о ком? о чём?населе́ниинаселе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của населе́ние

Câu ví dụ với населе́ние

  • Население Японии больше населения Канады. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437051
  • Каково население Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624317
  • Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510141
  • Какова численность населения Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

население nghĩa là gì?

население (danh từ) nghĩa là dân cư, cư dân.

население đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là населе́ние (phiên âm Latinh naselénije, IPA [nəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.