Dây da tiếng Nga là gì?
"dây da" trong tiếng Nga là реме́нь (danh từ).
реме́нь Danh từ
reménʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây da.
Câu hỏi thường gặp
Dây da tiếng Nga là gì?
"dây da" trong tiếng Nga là реме́нь (danh từ).
"dây da" trong tiếng Nga là реме́нь (danh từ).
reménʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây da.
"dây da" trong tiếng Nga là реме́нь (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.