Dây rốn tiếng Nga là gì?
"dây rốn" trong tiếng Nga là пупови́на (danh từ).
пупови́на Danh từ
pupovína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống nhau, dây rốn.
Câu hỏi thường gặp
Dây rốn tiếng Nga là gì?
"dây rốn" trong tiếng Nga là пупови́на (danh từ).
"dây rốn" trong tiếng Nga là пупови́на (danh từ).
pupovína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống nhau, dây rốn.
"dây rốn" trong tiếng Nga là пупови́на (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.