пупови́на
Dấu sắc trên пупови́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пупови́на nghĩa là cuống nhau, dây rốn.
Nghĩa của пупови́на
Danh từ
- giải phẫu Cuống nhau, dây rốn.
Biến cách của пупови́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пупови́на | пупови́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пупови́ны | пупови́н |
| Tặng cách кому? чему? | пупови́не | пупови́нам |
| Đối cách кого? что? | пупови́ну | пупови́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пупови́ной | пупови́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пупови́не | пупови́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пуповина nghĩa là gì?
пуповина (danh từ) nghĩa là cuống nhau, dây rốn.
пуповина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пупови́на (phiên âm Latinh pupovína, IPA [pʊpɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.