Dượt tiếng Nga là gì?
"dượt" trong tiếng Nga là тренирова́ться (động từ).
тренирова́ться Động từ
trenirovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, dượt, rèn luyện, tập luyện, luyện tập, tập dượt.
- тренирова́ться в стрельбе́ tập bắn
Xem đầy đủ từ "тренирова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dượt tiếng Nga là gì?
"dượt" trong tiếng Nga là тренирова́ться (động từ).