TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dượt tiếng Nga là gì?

"dượt" trong tiếng Nga là тренирова́ться (động từ).

тренирова́ться Động từ

trenirovátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập, dượt, rèn luyện, tập luyện, luyện tập, tập dượt.

  • тренирова́ться в стрельбе́ tập bắn

Xem đầy đủ từ "тренирова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dượt tiếng Nga là gì?

"dượt" trong tiếng Nga là тренирова́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.