Dưa bở tiếng Nga là gì?
"dưa bở" trong tiếng Nga là ды́ня (danh từ).
ды́ня Danh từ
dýnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] dưa bở (Cucumis melo)
- На столе дыня. Trên bàn có một quả dưa bở.
- На столе лежит дыня. Trên bàn có một quả dưa bở.
Câu hỏi thường gặp
Dưa bở tiếng Nga là gì?
"dưa bở" trong tiếng Nga là ды́ня (danh từ).