Dưa chuột tiếng Nga là gì?
"dưa chuột" trong tiếng Nga là огуре́ц (danh từ).
огуре́ц Danh từ
oguréc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] dưa chuột (Cucumis savita).
- Она терпеть не могла огурцы. Cô ấy ghét dưa chuột.
- Я огурец. Tôi là dưa chuột.
Câu hỏi thường gặp
Dưa chuột tiếng Nga là gì?
"dưa chuột" trong tiếng Nga là огуре́ц (danh từ).