TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огуре́ц

giống đựcbất động vật
oguréc[ɐɡʊˈrʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огуре́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огуре́ц nghĩa là dưa chuột.

Nghĩa của огуре́ц

Danh từ

  1. растение [cây] dưa chuột (Cucumis savita).
  2. плод [quả, trái] dưa chuột.

Biến cách của огуре́ц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?огуре́цогурцы́
Sinh cách кого? чего?огурца́огурцо́в
Tặng cách кому? чему?огурцу́огурца́м
Đối cách кого? что?огуре́цогурцы́
Công cụ cách кем? чем?огурцо́могурца́ми
Giới cách о ком? о чём?огурце́огурца́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với огуре́ц

  • Я огурец. Tôi là dưa chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877103
  • Она терпеть не могла огурцы. Cô ấy ghét dưa chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12085143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

огурец nghĩa là gì?

огурец (danh từ) nghĩa là dưa chuột.

огурец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огуре́ц (phiên âm Latinh oguréc, IPA [ɐɡʊˈrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.