Dấu lược tiếng Nga là gì?
"dấu lược" trong tiếng Nga là апо́строф (danh từ).
апо́строф Danh từ
apóstrof giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu lược.
Câu hỏi thường gặp
Dấu lược tiếng Nga là gì?
"dấu lược" trong tiếng Nga là апо́строф (danh từ).
"dấu lược" trong tiếng Nga là апо́строф (danh từ).
apóstrof giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu lược.
"dấu lược" trong tiếng Nga là апо́строф (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.