апо́строф
giống đựcbất động vật
apóstrof[ɐpɐˈstrof]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên апо́строф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апо́строф nghĩa là dấu lược.
Nghĩa của апо́строф
Danh từ
- Dấu lược.
Biến cách của апо́строф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апо́строф | апо́строфы |
| Sinh cách кого? чего? | апо́строфа | апо́строфов |
| Tặng cách кому? чему? | апо́строфу | апо́строфам |
| Đối cách кого? что? | апо́строф | апо́строфы |
| Công cụ cách кем? чем? | апо́строфом | апо́строфами |
| Giới cách о ком? о чём? | апо́строфе | апо́строфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
апостроф nghĩa là gì?
апостроф (danh từ) nghĩa là dấu lược.
апостроф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апо́строф (phiên âm Latinh apóstrof, IPA [ɐpɐˈstrof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.