TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dự án tiếng Nga là gì?

"dự án" trong tiếng Nga là прое́кт (danh từ).

прое́кт Danh từ

proékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.

  • Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
  • Я горжусь тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này

Xem đầy đủ từ "прое́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dự án tiếng Nga là gì?

"dự án" trong tiếng Nga là прое́кт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.