TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Diễn ra mắt tiếng Nga là gì?

"diễn ra mắt" trong tiếng Nga là премье́ра (danh từ).

премье́ра Danh từ

premʹjéra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi biểu diễn đầu tiên, công diễn lần đầu, diễn ra mắt, sơ diễn.

Xem đầy đủ từ "премье́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Diễn ra mắt tiếng Nga là gì?

"diễn ra mắt" trong tiếng Nga là премье́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.