премье́ра
Dấu sắc trên премье́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
премье́ра nghĩa là công diễn lần đầu, diễn ra mắt.
Nghĩa của премье́ра
Danh từ
- Buổi biểu diễn đầu tiên, công diễn lần đầu, diễn ra mắt, sơ diễn.
Biến cách của премье́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | премье́ра | премье́ры |
| Sinh cách кого? чего? | премье́ры | премье́р |
| Tặng cách кому? чему? | премье́ре | премье́рам |
| Đối cách кого? что? | премье́ру | премье́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | премье́рой | премье́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | премье́ре | премье́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
премьера nghĩa là gì?
премьера (danh từ) nghĩa là công diễn lần đầu, diễn ra mắt.
премьера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là премье́ра (phiên âm Latinh premʹjéra, IPA [prʲɪˈm⁽ʲ⁾jerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.