Di sản tiếng Nga là gì?
"di sản" trong tiếng Nga là насле́дие (danh từ), насле́дство (danh từ).
насле́дие Danh từ
naslédije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di sản.
- наследие про́шлого di sản của quá khứ
- литерату́рное наследие di cảo, di sản văn học
насле́дство Danh từ
naslédstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di sản.
Xem đầy đủ từ "насле́дство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Di sản tiếng Nga là gì?
"di sản" trong tiếng Nga là насле́дие (danh từ), насле́дство (danh từ).