TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Doạ tố giác tiếng Nga là gì?

"doạ tố giác" trong tiếng Nga là шантажи́ровать (động từ).

шантажи́ровать Động từ

šantažírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doạ tố giác.

Xem đầy đủ từ "шантажи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Doạ tố giác tiếng Nga là gì?

"doạ tố giác" trong tiếng Nga là шантажи́ровать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.