шантажи́ровать
Dấu sắc trên шантажи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шантажи́ровать nghĩa là dọa tố giác, dọa phát giác.
Nghĩa của шантажи́ровать
Động từ
- [sự] dọa tố giác, dọa phát giác, đe dọa, dọa dẫm (để cầu lợi). + đối cách
Chia động từ шантажи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шантажи́рую |
| ты | шантажи́руешь |
| он / она́ / оно́ | шантажи́рует |
| мы | шантажи́руем |
| вы | шантажи́руете |
| они́ | шантажи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шантажировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шантажи́ровал |
| Giống cái (она́) | шантажи́ровала |
| Giống trung (оно́) | шантажи́ровало |
| Số nhiều (они́) | шантажи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шантажи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шантажи́руйте |
Câu ví dụ với шантажи́ровать
- Том шантажировал Мэри. Tom đã tống tiền Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6362925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шантажировать nghĩa là gì?
шантажировать (động từ) nghĩa là dọa tố giác, dọa phát giác.
шантажировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шантажи́ровать (phiên âm Latinh šantažírovatʹ, IPA [ʂəntɐˈʐɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.