TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Em gái tiếng Nga là gì?

"em gái" trong tiếng Nga là сестра́ (danh từ).

сестра́ Danh từ

sestrá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị or chị gái, em gái, em.

  • Что делает твоя сестра? Em gái của bạn làm nghề gì?
  • Девушка, которая подарила мне красивые цветы - твоя сестра. Cô gái mà đã tặng cho tôi những bông hoa đẹp là em gái bạn.

Xem đầy đủ từ "сестра́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Em gái tiếng Nga là gì?

"em gái" trong tiếng Nga là сестра́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.