TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gây trở ngại tiếng Nga là gì?

"gây trở ngại" trong tiếng Nga là меша́ть (động từ).

меша́ть Động từ

mešátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cản trở, gây trở ngại, quấy rầy, làm phiền.

Xem đầy đủ từ "меша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gây trở ngại tiếng Nga là gì?

"gây trở ngại" trong tiếng Nga là меша́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.