Gây trở ngại tiếng Nga là gì?
"gây trở ngại" trong tiếng Nga là меша́ть (động từ).
меша́ть Động từ
mešátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cản trở, gây trở ngại, quấy rầy, làm phiền.
Câu hỏi thường gặp
Gây trở ngại tiếng Nga là gì?
"gây trở ngại" trong tiếng Nga là меша́ть (động từ).