TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gãy xương tiếng Nga là gì?

"gãy xương" trong tiếng Nga là перело́м (danh từ).

перело́м Danh từ

perelóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] gãy xương.

Xem đầy đủ từ "перело́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gãy xương tiếng Nga là gì?

"gãy xương" trong tiếng Nga là перело́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.