TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Góc phương vị tiếng Nga là gì?

"góc phương vị" trong tiếng Nga là а́зимут (danh từ).

а́зимут Danh từ

ázimut giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc phương vị, góc hướng.

Xem đầy đủ từ "а́зимут": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Góc phương vị tiếng Nga là gì?

"góc phương vị" trong tiếng Nga là а́зимут (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.