а́зимут
Dấu sắc trên а́зимут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́зимут nghĩa là góc phương vị, góc hướng.
Nghĩa của а́зимут
Danh từ
- Góc phương vị, góc hướng.
Biến cách của а́зимут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́зимут | а́зимуты |
| Sinh cách кого? чего? | а́зимута | а́зимутов |
| Tặng cách кому? чему? | а́зимуту | а́зимутам |
| Đối cách кого? что? | а́зимут | а́зимуты |
| Công cụ cách кем? чем? | а́зимутом | а́зимутами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́зимуте | а́зимутах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
азимут nghĩa là gì?
азимут (danh từ) nghĩa là góc phương vị, góc hướng.
азимут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́зимут (phiên âm Latinh ázimut, IPA [ˈazʲɪmʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.