TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gồm tiếng Nga là gì?

"gồm" trong tiếng Nga là включа́я (giới từ).

включа́я Giới từ

vključája giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồm, bao gồm.

Xem đầy đủ từ "включа́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gồm tiếng Nga là gì?

"gồm" trong tiếng Nga là включа́я (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.