TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gồm có tiếng Nga là gì?

"gồm có" trong tiếng Nga là состоя́ть (động từ).

состоя́ть Động từ

sostojátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồm có, bao gồm, có.

  • кварти́ра состои́т из трёх ко́мнат căn nhà có 3 buồng
  • семья́ состои́т из четырёх челове́к gia đình gồm 4 người

Xem đầy đủ từ "состоя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gồm có tiếng Nga là gì?

"gồm có" trong tiếng Nga là состоя́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.