TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

состоя́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sostojátʹ[səstɐˈjætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên состоя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

состоя́ть nghĩa là gồm có, bao gồm, là, tại.

Nghĩa của состоя́ть

Động từ

  1. Gồm có, bao gồm, có. из + sinh cách
    • кварти́ра состои́т из трёх ко́мнатcăn nhà có 3 buồng
    • семья́ состои́т из четырёх челове́кgia đình gồm 4 người
  2. заключаться Là, tại, ở. в + giới cách
    • разни́ца состои́т в том, что...sự khác nhau là ở chỗ...
    • вопро́с состои́т и́менно в э́томvấn đề chính là ở đó
  3. быть в составе Có chân, là thành viên, là.
    • состоя́ть в профсою́зеcó chân trong công đoàn
    • состоя́ть при ко́м-л.phục vụ ai, giúp việc cho ai
    • состоя́ть на действи́тельной слу́жбеđang phục vụ

Chia động từ состоя́ть

NgôiHiện tại
ясостою́
тысостои́шь
он / она́ / оно́состои́т
мысостои́м
высостои́те
они́состоя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + состоять.

Quá khứ

Giống đực (он)состоя́л
Giống cái (она́)состоя́ла
Giống trung (оно́)состоя́ло
Số nhiều (они́)состоя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)состо́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)состо́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состоя́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với состоя́ть

  • Твоя семья состоит из скольких членов? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476515
  • А вы в каком клубе состоите? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664504
  • Моя семья состоит из четырёх человек. Nhà tôi có bốn người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6167611
  • Пиво состоит на 90% из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555755
  • Неделя состоит из семи дней. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595775
  • Пиво на девяносто процентов состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608474
  • Пиво на 90% состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8943277
  • В каком клубе ты состоишь? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9770303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

состоять nghĩa là gì?

состоять (động từ) nghĩa là gồm có, bao gồm, là, tại.

состоять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là состоя́ть (phiên âm Latinh sostojátʹ, IPA [səstɐˈjætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.