Ghế đẩu tiếng Nga là gì?
"ghế đẩu" trong tiếng Nga là табуре́т (danh từ).
табуре́т Danh từ
taburét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, chiếc] ghế đẩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghế đẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghế đẩu tiếng Nga là gì?
"ghế đẩu" trong tiếng Nga là табуре́т (danh từ).