Ghế bành tiếng Nga là gì?
"ghế bành" trong tiếng Nga là кре́сло (danh từ).
кре́сло Danh từ
kréslo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế bành.
- Он устроился в своём кресле, чтобы послушать музыку. Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
- плетёное кре́сло [cái] ghế mây, ghế đan
Câu hỏi thường gặp
Ghế bành tiếng Nga là gì?
"ghế bành" trong tiếng Nga là кре́сло (danh từ).