TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ghế phô-tơi tiếng Nga là gì?

"ghế phô-tơi" trong tiếng Nga là кре́сло (danh từ).

кре́сло Danh từ

kréslo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái ghế bành, ghế phô-tơi; (в театре) ghế.

  • плетёное кре́сло [cái] ghế mây, ghế đan

Xem đầy đủ từ "кре́сло": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ghế phô-tơi tiếng Nga là gì?

"ghế phô-tơi" trong tiếng Nga là кре́сло (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.