Già kinh nghiệm tiếng Nga là gì?
"già kinh nghiệm" trong tiếng Nga là о́пытный (tính từ).
о́пытный Tính từ
ópytnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, lịch duyệt, lão luyện.
Câu hỏi thường gặp
Già kinh nghiệm tiếng Nga là gì?
"già kinh nghiệm" trong tiếng Nga là о́пытный (tính từ).