TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́пытный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ópytnyj[ˈopɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́пытный nghĩa là có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.

Nghĩa của о́пытный

Tính từ

  1. Có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, lịch duyệt, lão luyện.
  2. экспериментальный [để, dùng vào, do] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.
  3. пробный [để] thử.
    • доказа́ть что-л. о́пытным путёмchứng minh cái gì bằng thực nghiệm (thí nghiệm)
    • о́пытное по́леruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm, ruộng làm thử
    • о́пытный полётchuyến bay thử

Biến cách của о́пытный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́пытныйо́пытноео́пытнаяо́пытные
Sinh cáchо́пытногоо́пытногоо́пытнойо́пытных
Tặng cáchо́пытномуо́пытномуо́пытнойо́пытным
Đối cáchо́пытный / о́пытногоо́пытноео́пытнуюо́пытные / о́пытных
Công cụ cáchо́пытнымо́пытнымо́пытнойо́пытными
Giới cáchо́пытномо́пытномо́пытнойо́пытных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́пытный

Trái nghĩa

Họ từ của о́пытный

Câu hỏi thường gặp

опытный nghĩa là gì?

опытный (tính từ) nghĩa là có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.

опытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́пытный (phiên âm Latinh ópytnyj, IPA [ˈopɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.