о́пытный
Dấu sắc trên о́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пытный nghĩa là có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của о́пытный
Tính từ
- Có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, lịch duyệt, lão luyện.
- экспериментальный [để, dùng vào, do] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.
- пробный [để] thử.
- доказа́ть что-л. о́пытным путёмchứng minh cái gì bằng thực nghiệm (thí nghiệm)
- о́пытное по́леruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm, ruộng làm thử
- о́пытный полётchuyến bay thử
Biến cách của о́пытный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́пытный | о́пытное | о́пытная | о́пытные |
| Sinh cách | о́пытного | о́пытного | о́пытной | о́пытных |
| Tặng cách | о́пытному | о́пытному | о́пытной | о́пытным |
| Đối cách | о́пытный / о́пытного | о́пытное | о́пытную | о́пытные / о́пытных |
| Công cụ cách | о́пытным | о́пытным | о́пытной | о́пытными |
| Giới cách | о́пытном | о́пытном | о́пытной | о́пытных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́пытный
Trái nghĩa
Họ từ của о́пытный
Câu hỏi thường gặp
опытный nghĩa là gì?
опытный (tính từ) nghĩa là có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.
опытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пытный (phiên âm Latinh ópytnyj, IPA [ˈopɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.