Gió mùa tiếng Nga là gì?
"gió mùa" trong tiếng Nga là муссо́н (danh từ).
муссо́н Danh từ
mussón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió mùa.
Câu hỏi thường gặp
Gió mùa tiếng Nga là gì?
"gió mùa" trong tiếng Nga là муссо́н (danh từ).
"gió mùa" trong tiếng Nga là муссо́н (danh từ).
mussón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió mùa.
"gió mùa" trong tiếng Nga là муссо́н (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.