муссо́н
giống đựcbất động vật
mussón[mʊˈs(ː)on]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên муссо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муссо́н nghĩa là gió mùa.
Nghĩa của муссо́н
Danh từ
- Gió mùa.
Biến cách của муссо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | муссо́н | муссо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | муссо́на | муссо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | муссо́ну | муссо́нам |
| Đối cách кого? что? | муссо́н | муссо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | муссо́ном | муссо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | муссо́не | муссо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
муссон nghĩa là gì?
муссон (danh từ) nghĩa là gió mùa.
муссон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муссо́н (phiên âm Latinh mussón, IPA [mʊˈs(ː)on]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.