Giống cái tiếng Nga là gì?
"giống cái" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).
же́нский Tính từ
žénskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc về] giống cái, cái, nữ.
- же́нские о́рганы cơ quan nữ
- же́нский цвето́к hoa cai
Câu hỏi thường gặp
Giống cái tiếng Nga là gì?
"giống cái" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).