же́нский
Dấu sắc trên же́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́нский nghĩa là đàn bà, nữ giới, phụ nữ.
Nghĩa của же́нский
Tính từ
- Thuộc về phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữ tính, nữ.
- же́нский полnữ giới
- же́нские боле́зниbệnh phụ nữ, bệnh phụ khoa
- Междунаро́дный же́нский деньngày quốc tế phụ nứ
- же́нская одеждаquần áo [phụ] nữ, nữ phục
- же́нская шко́лаtrường nữ học
- свойственный женщине [của] phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữ.
- же́нская ло́гикаcách suy luận của đàn bà
- же́нская гра́цияvẻ mỹ miều của phụ nữ
- отнасящийся к особям женского пола [thuộc về] giống cái, cái, nữ.
- же́нские о́рганыcơ quan nữ
- же́нский цвето́кhoa cai
- же́нский род(ngữ pháp) giống cái
- же́нская ри́фма(văn học) vần âm
Biến cách của же́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́нский | же́нское | же́нская | же́нские |
| Sinh cách | же́нского | же́нского | же́нской | же́нских |
| Tặng cách | же́нскому | же́нскому | же́нской | же́нским |
| Đối cách | же́нский / же́нского | же́нское | же́нскую | же́нские / же́нских |
| Công cụ cách | же́нским | же́нским | же́нской | же́нскими |
| Giới cách | же́нском | же́нском | же́нской | же́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của же́нский
Câu ví dụ với же́нский
- Я слышал женский крик. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596350
- Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6936535
- С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083465
- На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
женский nghĩa là gì?
женский (tính từ) nghĩa là đàn bà, nữ giới, phụ nữ.
женский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́нский (phiên âm Latinh žénskij, IPA [ˈʐɛnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.