TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gia quyến tiếng Nga là gì?

"gia quyến" trong tiếng Nga là семья́ (danh từ).

семья́ Danh từ

semʹjá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình, gia quyến.

  • больша́я семья́ gia đình lớn, đại gia đình

Xem đầy đủ từ "семья́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia quyến tiếng Nga là gì?

"gia quyến" trong tiếng Nga là семья́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.