TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giai cấp tư sản tiếng Nga là gì?

"giai cấp tư sản" trong tiếng Nga là буржуази́я (danh từ).

буржуази́я Danh từ

buržuazíja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai cấp tư sản.

  • кру́пная буржуази́я giai cấp đại tư sản
  • ме́лкая буржуази́я giai cấp tiểu tư sản

Xem đầy đủ từ "буржуази́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giai cấp tư sản tiếng Nga là gì?

"giai cấp tư sản" trong tiếng Nga là буржуази́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.