буржуази́я
Dấu sắc trên буржуази́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буржуази́я nghĩa là giai cấp tư sản.
Nghĩa của буржуази́я
Danh từ
- Giai cấp tư sản.
- кру́пная буржуази́яgiai cấp đại tư sản
- ме́лкая буржуази́яgiai cấp tiểu tư sản
Biến cách của буржуази́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буржуази́я | буржуази́и |
| Sinh cách кого? чего? | буржуази́и | буржуази́й |
| Tặng cách кому? чему? | буржуази́и | буржуази́ям |
| Đối cách кого? что? | буржуази́ю | буржуази́и |
| Công cụ cách кем? чем? | буржуази́ей | буржуази́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | буржуази́и | буржуази́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
буржуазия nghĩa là gì?
буржуазия (danh từ) nghĩa là giai cấp tư sản.
буржуазия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буржуази́я (phiên âm Latinh buržuazíja, IPA [bʊrʐʊɐˈzʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.