TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giao chiến tiếng Nga là gì?

"giao chiến" trong tiếng Nga là воева́ть (động từ).

воева́ть Động từ

vojevátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh nhau, giao chiến, tác chiến; (сражаться) chiến đấu; (участвовать в войне) tham chiến, dự chiến.

Xem đầy đủ từ "воева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giao chiến tiếng Nga là gì?

"giao chiến" trong tiếng Nga là воева́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.